Báo giá cửa gỗ công nghiệp An Cường mới nhất 2026
Bảng báo giá cửa gỗ công nghiệp cung cấp thông tin giá bán các sản phẩm cửa được sản xuất từ ván gỗ công nghiệp phủ bề mặt Melamine, Laminate hoặc Veneer. Mức giá cửa gỗ công nghiệp tại An Cường hiện dao động từ 5,750,000 - 11,750,000 VNĐ/bộ tùy vào chất liệu lõi, bề mặt phủ, độ dày khung bao, thiết kế cửa và phụ kiện đi kèm.
Trong bài viết này, An Cường sẽ cung cấp bảng báo giá chi tiết các sản phẩm cửa gỗ công nghiệp và cửa khung siêu mỏng cập nhật 2026. Đồng thời phân tích 4 yếu tố ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm và giải đáp tại sao An Cường là địa chỉ uy tín để mua cửa gỗ công nghiệp chất lượng.

Bảng báo giá cửa gỗ công nghiệp cập nhật 2026 tại An Cường
Bảng giá cửa gỗ công nghiệp tại An Cường dưới đây dao động từ 5,750,000 - 11,750,000 VNĐ/bộ, thay đổi theo loại bề mặt phủ, kích thước cửa và tính năng chống ẩm, chống nước, chống cháy. Mức giá cụ thể từng sản phẩm được mô tả trong bảng sau:
Bảng giá cửa gỗ chống ẩm phủ Melamine
Cửa gỗ chống ẩm Melamine An Cường hiện có giá từ 5,750,000 - 6,450,000 VNĐ/bộ, sử dụng vật liệu gỗ ghép, Honeycomb, Melamine MDF chống ẩm (nẹp nhôm/ sơn rãnh/ phối vân/ có ô kính) và nẹp khung bao. Kích thước cánh cửa có dung sai ± 2 mm và độ dày khung bao tổng thể là 29mm (± 2 mm). Mức giá cụ thể tùy thuộc vào loại kiểu cửa và được nêu trong bảng sau:
|
Kiểu cửa |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/bộ) |
||
|
Cánh cửa |
Khung bao |
Ô chờ tường |
||
|
DR1 |
836 x 2161 x 37 |
900 x 2200 x 110-130 |
920 x 2210 x 110-130 |
5,750,000 |
|
DR2 - DR4 H1 - H11 |
6,450,000 |
|||
Bảng giá cửa gỗ chống ẩm phủ Melamine
Cửa gỗ chống ẩm Melamine An Cường hiện có giá từ 5,750,000 - 6,450,000 VNĐ/bộ, sử dụng vật liệu gỗ ghép, Honeycomb, Melamine MDF chống ẩm (nẹp nhôm/ sơn rãnh/ phối vân/ có ô kính) và nẹp khung bao. Kích thước cánh cửa có dung sai ± 2 mm và độ dày khung bao tổng thể là 29mm (± 2 mm). Mức giá cụ thể tùy thuộc vào loại kiểu cửa và được nêu trong bảng sau:
|
Kiểu cửa |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/bộ) |
||
|
Cánh cửa |
Khung bao |
Ô chờ tường |
||
|
DR1 (LK nhóm A, nhóm S) |
832 x 2159 x 39 |
900 x 2200 x 110-130 |
920 x 2210 x 110-130 |
7,150,000 |
|
DR1 (Lacquered Laminate) |
8,400,000 |
|||
|
DR2 - DR4 H1 - H11 (LK nhóm A) |
||||
Bảng giá cửa gỗ chống nước phủ Laminate Kingdom (LK)
Giá cửa gỗ chống nước của An Cường hiện có giá từ 9,150,000 - 11,750,000 VNĐ/bộ, sử dụng ván WPB chống nước phủ bề mặt Laminate Kingdom. Cánh cửa có dung sai ± 2 mm và độ dày khung bao là 29 mm (± 2 mm). Mức giá cụ thể phụ thuộc vào kiểu cửa và mã màu Laminate, tham khảo trong bảng sau:
|
Kiểu cửa |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/bộ) |
||
|
Cánh cửa |
Khung bao |
Ô chờ tường |
||
|
DR1 (LK nhóm A, nhóm S) |
732 x 2159 x 39 |
800 x 2200 x 110-140 |
820 x 2210 x 110-140 |
9,150,000 |
|
DR2 - DR4 H1 - H11 (LK nhóm A) |
10,950,000 |
|||
|
DR1 (LK nhóm K) |
11,750,000 |
|||

Cửa gỗ chống cháy phủ Laminate Kingdom (LK)
Cửa gỗ chống cháy An Cường hiện có mức giá 8,400,000 VNĐ/bộ, sử dụng ván MDF chống ẩm kết hợp tấm chống cháy (phối vân), bông khoáng, ron ngăn khói và phủ bề mặt Laminate Kingdom. Kích thước cánh cửa có dung sai ± 2 mm, độ dày khung bao tổng thể là 40 - 41 mm (± 1 mm), chặn cửa 23 (± 1 mm) x 80mm và nẹp chỉ khung bao 12 (± 1 mm) x 60mm. Giá cụ thể từng sản phẩm trong bảng sau:
|
Kiểu cửa |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/bộ) |
||
|
Cánh cửa |
Khung bao |
Ô chờ tường |
||
|
DR1 H4, H5, H6, H9, H11 (LK nhóm A) |
813 x 2151 x 47 |
900 x 2200 x 110 |
920 x 2210 x 110 |
8,400,000 |
|
911 x 2150 x 47 |
1000 x 2200 x 210 |
1020 x 2210 x 210 |
||
Lưu ý: Mức giá trên chỉ áp dụng với độ dày khung bao được ghi trong bảng. Trường hợp độ dày khung báo khác vui lòng xem thêm bảng giá bên dưới.
Bảng báo giá phụ thu khung bao khác kích thước cập nhật 2025 tại An Cường
Quý khách hàng có nhu cầu lắp đặt khung bao khác kích thước cơ bản sẽ chịu thêm phí phụ thu cho từng loại cửa, cụ thể từng sản phẩm trong bảng sau:
|
I. KHUNG BAO CHÍNH |
||||
|
STT |
Phụ thu khung bao chính |
Đơn giá |
||
|
Dày tường (T<160mm) |
Dày tường (160mm ≤ T< 210mm) |
Dày tường 210mm ≤ T ≤ 240mm |
||
|
Chống ẩm |
||||
|
1 |
Melamine |
500,000 |
1,000,000 |
1,200,000 |
|
2 |
Laminate (LK nhóm A, Lacquered)/ Laminate (LK group A, Lacquered) |
650,000 |
1,150,000 |
1,350,000 |
|
Chống nước |
||||
|
3 |
Laminate Kingdom nhóm A/ Laminate Kingdom group A |
700,000 |
1,200,000 |
1,400,000 |
|
4 |
Laminate Kingdom nhóm K/ Laminate Kingdom group K |
750,000 |
1,250,000 |
1,450,000 |
|
Chống cháy |
||||
|
5 |
Laminate Kingdom nhóm A/ Laminate Kingdom group A |
1,000,000 |
2,000,000 |
2,400,000 |
|
II. KHUNG BAO PHỤ |
||||
|
STT |
Phụ thu khung bao phụ |
Đơn giá |
||
|
Dày tường (T<160mm) |
Dày tường (160mm ≤ T< 210mm) |
Dày tường 210mm ≤ T ≤ 240mm |
||
|
1 |
Khung phụ gỗ ghép 17mm (H2400x17mm) |
220,000 |
260,000 |
300,000 |
|
2 |
Khung phụ gỗ ghép 21mm (H2400x21mm) |
240,000 |
310,000 |
350,000 |
|
3 |
Khung phụ gỗ ghép 25mm (H2400x25mm) |
300,000 |
370,000 |
420,000 |
|
4 |
Khung phụ gỗ ghép 27mm (H2400x27mm) |
320,000 |
390,000 |
500,000 |
|
III. CHI PHÍ KHÁC |
||||
|
STT |
Chi phí |
Đơn giá |
Ghi chú |
|
|
1 |
Phay bản lề |
100,000 |
||
|
2 |
Phay mắt thần |
50,000 |
||
|
3 |
Phay khoá tròn |
150,000 |
||
|
4 |
Phay khoá tay gạt, khóa điện tử |
250,000 |
||
|
5 |
Scan cắt cửa |
200,000 |
||
|
6 |
Phí lắp đặt (nội thành) |
1,000,000 |
Ngoại thành sẽ phụ thu thêm tuỳ khu vực |
|
|
7 |
Foam chống cháy Soudal FR Gun |
250,000 |
Khuyến khích dùng cho Cửa chống cháy |
|
Lưu ý:
-
- Báo giá đã bao gồm phần khung bao, cánh cửa, nẹp cửa, chặn cửa, vít 70mm, tắc kê và ron giảm chấn.
- Giá chưa bao gồm các phụ kiện khác không có ghi chú trên báo giá (bản lề, tay nắm, khóa,...).
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT
- Giá áp dụng tại kho Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
- Bảng giá có thể được điều chỉnh mà không cần thông báo trước. Liên hệ 19006944 để nhận báo giá mới nhất, ưu đãi tốt nhất
- Tra cứu bảng giá chi tiết tại trang Báo Giá An Cường: baogia.ancuong.com
Giá cửa gỗ công nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá thành cửa gỗ công nghiệp chịu ảnh hưởng bởi 4 yếu tố chính gồm chất liệu lõi và chất liệu bề mặt, độ dày và kích thước cánh cửa, thiết kế cửa và các phụ kiện đi kèm. Cụ thể:
-
- Chất liệu lõi và bề mặt: Cửa sử dụng lõi MFC, MDF thường có giá thấp hơn so với HDF do khả năng chống ẩm và độ bền kém hơn. Lớp phủ bề mặt cao cấp như Acrylic, Veneer sơn PU, Lacquered Laminate sẽ có giá cao hơn Melamine do quy trình sản xuất phức tạp và thẩm mỹ cao.
- Độ dày và kích thước: Cửa có độ dày lớn, kích thước rộng sẽ có giá cao hơn do sử dụng nhiều vật liệu hơn và đòi hỏi kỹ thuật gia công chính xác.
- Thiết kế cửa: Các chi tiết trang trí, phối vân, ô kính, rãnh sơn sẽ làm tăng thời gian gia công và chi phí nhân công. Cửa có thiết kế phức tạp, nhiều chi tiết sẽ có giá cao hơn cửa trơn đơn giản.
- Phụ kiện đi kèm: Khóa, bản lề, chỉ nhôm, kính cường lực, tay đẩy hơi đều góp phần tạo nên giá thành tổng thể. Phụ kiện cao cấp từ thương hiệu uy tín sẽ làm tăng đáng kể giá bán sản phẩm.

Nên mua cửa gỗ công nghiệp ở đâu uy tín?
An Cường là nhà cung cấp cửa gỗ công nghiệp uy tín hàng đầu hiện nay với các sản phẩm chất lượng cao, đa dạng mẫu mã, màu sắc, thương hiệu uy tín và tích hợp nhiều dịch vụ đi kèm. An Cường mang lại 4 lợi ích nổi bật khi khách hàng chọn mua cửa gỗ công nghiệp tại An Cường gồm:
-
- Đa dạng mẫu mã, màu sắc: An Cường sở hữu hàng trăm thiết kế cửa gỗ từ cổ điển đến hiện đại, phù hợp mọi phong cách nội thất. Thương hiệu liên tục cập nhật các xu hướng thiết kế mới, mang đến sự lựa chọn phong phú cho khách hàng từ Melamine đến Acrylic cao cấp.
- Chất lượng cao cấp, đạt chuẩn quốc tế: Cửa gỗ công nghiệp An Cường đạt chứng nhận E1, E0 về phát thải Formaldehyde thấp, Green Label Singapore và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Sản phẩm được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt trong từng công đoạn sản xuất, đảm bảo độ bền và an toàn sức khỏe người sử dụng.
- Thương hiệu uy tín hàng đầu: An Cường là thương hiệu được nhiều kiến trúc sư, nhà thầu và người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn cho các công trình từ dân dụng đến thương mại.
- Hệ thống Showroom trải dài khắp cả nước: An Cường sở hữu hệ thống phân phối và showroom rộng khắp từ Bắc vào Nam, tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận và trải nghiệm sản phẩm chất lượng.
- Dịch vụ tư vấn, gia công theo yêu cầu: Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tư vấn thiết kế, lựa chọn sản phẩm phù hợp. An Cường cung cấp dịch vụ gia công, cắt kích thước theo yêu cầu và lắp đặt chuyên nghiệp.

Bảng báo giá cửa gỗ công nghiệp An Cường 2026 đã cung cấp mức giá chi tiết các sản phẩm cửa gỗ công nghiệp tại An Cường đồng thời làm rõ 4 yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm. Cửa công nghiệp tại An Cường hiện nay có mức giá dao động từ 5,750,000 - 11,750,000 VNĐ/bộ với đa dạng bề mặt phủ, thiết kế và kích thước. Việc lựa chọn cửa gỗ công nghiệp An Cường không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn mang lại giá trị thẩm mỹ và độ bền lâu dài cho công trình. Để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm phù hợp, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với An Cường qua hotline 19006944 hoặc truy cập website để tra cứu thông tin sản phẩm và tìm showroom gần nhất.
🏠 Giải Pháp Gỗ Nội Thất Cho Mọi Nhà
📞 Hotline: 1900 6944
-
#GoAnCuong
-
#AnCuong
-
#woodworking