Sản Phẩm

Sản Phẩm

Dự Án

Dự Án

Nội Dung Khác

Nội Dung Khác
KIẾN THỨC
VẬT LIỆU

Báo giá tấm lam trang trí An Cường mới nhất 2026

Bảng giá tấm lam trang trí cung cấp thông tin mức giá các loại tấm lam trang trí tại An Cường với đa dạng kích thước, mẫu mã. Giá tấm lam trang trí tại An Cường hiện có giá từ 288,000 VNĐ/m2, tùy vào loại sản phẩm, kích thước và chất lượng vật liệu. 

Trong bài viết sau, An Cường sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá tấm lam trang trí, tấm Acoustic, tấm trang trí 2D và 3D tại An Cường đồng thời giải thích 5 yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu. Quý khách hàng sẽ nắm được thông tin giá cả chính xác để đưa ra quyết định lựa chọn phù hợp cho dự án nội thất của mình.

Tóm Tắt Nội Dung

báo giá tấm lam trang trí

Báo giá tấm lam trang trí cập nhật 2026 tại An Cường

Cùng tìm hiểu mức giá tấm lam trang trí, tấm Acoustic và phụ kiện nẹp trang của An Cường ngay sau đây.

Bảng giá tấm lam trang trí

Tấm lam trang trí An Cường có giá từ 288,000 VNĐ/m² với đa dạng kích thước. Giá thay đổi phụ thuộc vào chủng loại, kích thước tấm, độ dày và loại bề mặt gia công. Cụ thể:

Loại sản phẩm

Quy cách (mm)

Đơn giá (VNĐ/m2)

Ghi chú

Tấm lam trang trí trần và vách

135 x 2710 x 9

288,000

10 thanh/hộp - 3,66 m²/hộp

286 x 2710 x 9

5 thanh/hộp - 3,875 m²/hộp

Tấm trang trí Lambri

135 x 1350 x 9

14 thanh/hộp - 2,548 m²/hộp

286 x 1350 x 9

7 thanh/hộp - 2,702 m²/hộp

tấm lam trang trí an cường

Bảng giá tấm Acoustic An Cường

Bảng giá tấm Acoustic dao động từ 948,000 đến 1,800,000 VNĐ/tấm tùy theo loại nền và kích thước. Giá thay đổi phụ thuộc vào công nghệ xử lý bề mặt, kích thước tấm và tính năng cách âm chuyên biệt của từng dòng sản phẩm. Cụ thể:

Loại tấm Acoustic

Kích thước (mm)

Giá (VNĐ/tấm)

Giá theo VNĐ/m2

Tấm Acoustic nền xám

600 x 2420 x 21

948,000

660,000

600 x 2730 x 21

1,008,000

620,000

Tấm Acoustic nền đen

600 x 2420 x 21

1,140,000

790,000

Tấm Digital Acoustic nền đen

600 x 2730 x 21

1,800,000

1,099,000

tấm acoustic an cường

Bảng giá tấm trang trí 2D An Cường và phụ kiện thanh nối góc

Tấm trang trí 2D tại An Cường hiện có giá dao động từ 840,000 - 1,008,000 VNĐ/m2 tuỳ loại lõi ván (MDF chống ẩm hoặc WPB) và loại bề mặt hoàn thiện (Eco Veneer, PVC, PPET). Các sản phẩm sử dụng lõi WPB và bề mặt PPET có giá cao hơn do độ bền và tính thẩm mỹ vượt trội. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết:

Biên dạng

Ký hiệu

Quy cách (mm)

Đơn vị tính

Đơn giá (VNĐ/m²)

Ghi chú

Tấm Biên Dạng 2D phủ bề mặt Eco Veneer trên lõi MDF chống ẩm 17mm

Gợn sóng/ Wave-groove

W

103 x 2710 x 17

840,000

6 thanh/hộp - 1,674 m2/hộp

Sọc tròn/ O-groove

O

108 x 2710 x 17

6 thanh/hộp - 1,758 m2/hộp

Thanh nối góc 2D

 

30 x 30 x 2710 x 17

thanh

114,000

 

Thanh kết thúc 2D

 

Tấm Biên Dạng 2D phủ bề mặt nhựa PVC trên lõi WPB 17mm

Gợn sóng/ Wave-groove

W

103 x 2420 x 17

960,000

6 thanh/hộp - 1,494 m2/hộp

Sọc tròn/ O-groove

O

108 x 2420 x 17

6 thanh/hộp - 1,566 m2/hộp

Thanh nối góc 2D

 

30 x 30 x 2420 x 17

thanh

204,000

 

Thanh kết thúc 2D

 

Tấm Biên Dạng 2D phủ bề mặt nhựa PPET trên lõi WPB 17mm

Gợn sóng/ Wave-groove

W

103 x 2420 x 17

1,008,000

 

Sọc tròn/ O-groove

O

108 x 2420 x 17

 

vách ngăn 2d an cường

Bảng giá tấm trang trí 3D An Cường

Tấm trang trí 3D tại An Cường hiện có giá dao động từ 1,320,000 - 2,040,000 VNĐ/m2. phụ thuộc vào loại biên dạng và loại bề mặt là 3D LL hay 3D PPET. Các mẫu có thiết kế phức tạp như hình kim cương (3D07) có giá thành cao nhất. Bảng giá dưới đây sẽ giúp bạn dự toán chi phí cho dòng vật liệu này:

Biên dạng

Ký hiệu

Độ dày (mm)

Đơn giá tấm 3D bề mặt LL (VNĐ/m²)

Đơn giá tấm 3D bề mặt PPET (VNĐ/m²)

Gợn sóng/ Wave

3D01

17

1,680,000

1,560,000

Sọc vuông/ U grooves

3D02

17

1,440,000

1,320,000

Sọc tròn/ O grooves

3D03

17

1,440,000

1,320,000

Hình thoi/ Rhombus

3D04

21

1,680,000

1,560,000

Hình thang/ Trapezoid

3D05

21

1,680,000

1,560,000

Hình chữ nhật/ Rectangle

3D06

21

1,680,000

1,560,000

Hình kim cương/ Diamond

3D07

21

2,040,000 

1,920,000

Sọc song song/ Parallel Groove

3D08

21

1,440,000

1,320,000

Sọc song song chữ J/ Parallel Groove J

3D09

21

1,440,000

1,320,000

Chữ nhật phối/ Mixed Rectangle

3D10

17

1,440,000

1,320,000

Sọc đơn/ Framed Stripe

3D11

17

1,680,000

1,560,000

Sọc đôi/ Framed Twin Stripe

3D12

17

1,680,000

1,560,000

Shaker phối sọc/ Shaker Duo Groove

3D13

21

1,680,000

1,560,000

Shaker phối vải/ Shaker Duo Textile

3D14

21

1,680,000

1,560,000

ốp tường 3d an cường

Bảng giá phụ kiện nẹp trang trí

Bảng giá phụ kiện nẹp trang trí dao động từ 42,000 đến 90,000 VNĐ/mét hoặc thanh. Giá thay đổi phụ thuộc vào chất liệu sản xuất, quy cách kích thước và độ phức tạp trong gia công. Nẹp nhôm có giá cao hơn do tính năng chống ẩm và độ bền vượt trội. Mức giá cụ thể như sau:

Loại nẹp

Quy cách (mm)

Giá (VNĐ)

Đơn vị tính

Ghi chú

Nẹp trang trí U

32 x 2400 x 17

42,000

m

 

34 x 2400 x 17

m

Hàng bán hết bỏ mẫu

Nẹp trang trí U-Vát

32 x 2400 x 17

48,000

m

 

Nẹp trang trí K

38 x 2400 x 17

40 x 2400 x 17

48,000

m

Hàng bán hết bỏ mẫu

Nẹp trang trí L

60 x 2710 x 09

46,000

m

Hàng bán hết bỏ mẫu

120 x 2710 x 09

90,000

m

 

Nẹp trang trí nhôm U

10 x 2700

110,000

thanh

 

Lưu ý:

    • Giá có thể chênh lệch giữa các đại lý phân phối
    • Giá trên chưa bao gồm VAT
    • Giá tấm có thể thay đổi theo thời gian và tùy mã màu
    • Để tra cứu bảng giá chính xác nhất, vui lòng truy cập: https://baogia.ancuong.com

Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá tấm lam trang trí?

Giá tấm lam trang trí An Cường đa dạng phụ thuộc vào loại vật liệu, độ dày, kích thước, mẫu mã và chất lượng nguyên liệu đầu vào. Cụ thể:

    • Loại vật liệu và bề mặt: An Cường cung cấp nhiều loại tấm lam trang trí với các lớp phủ khác nhau như Eco Veneer, PVC, PPET phủ trên ván MDF hoặc ván nhựa WPB.
    • Độ dày và kích thước tấm: Độ dày và kích thước lớn hơn làm tăng giá thành sản phẩm do yêu cầu nhiều nguyên liệu và công nghệ gia công phức tạp hơn.
    • Màu sắc và mẫu mã: Các mã màu phổ biến có giá thấp hơn các màu cao cấp hoặc màu đặt riêng. Mẫu mã đặc biệt yêu cầu đặt hàng tối thiểu 100 m²/màu/kích thước.
    • Chất lượng nguyên liệu đầu vào: Sử dụng gỗ công nghiệp chất lượng cao cho sản phẩm bền và đẹp hơn nhưng đồng thời làm tăng chi phí sản xuất.
    • Yếu tố gia công, thi công và phụ kiện: Chi phí thi công, vận chuyển, phụ kiện đi kèm có thể chênh lệch đáng kể so với giá gốc tấm lam.

các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm ốp

Bài viết trên đã cung cấp thông tin toàn diện về bảng giá tấm lam trang trí An Cường 2026, bao gồm giá tấm lam trang trí, tấm Acoustic, và phụ kiện nẹp trang trí. Đồng thời giải thích 5 yếu tố ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm, giúp khách hàng hiểu rõ cơ sở định giá. Để tìm hiểu thêm về chất lượng và tính năng của các loại vật liệu gỗ công nghiệp, khách hàng có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết trên website An Cường.

🏠 Giải Pháp Gỗ Nội Thất Cho Mọi Nhà

📞 Hotline: 1900 6944

  • #GoAnCuong

  • #AnCuong

  • #woodworking

Kiến Thức Tương Tự